Section § 3000

Explanation

Inaanunsyo ng seksyong ito na ang hanay ng mga patakaran tungkol sa optometry ay tinatawag na Batas sa Pagsasanay ng Optometry.

Ang kabanatang ito ay bumubuo sa kabanata tungkol sa optometry. Ito ay tatawagin at maaaring banggitin bilang ang Batas sa Pagsasanay ng Optometry.

Section § 3001

Explanation
Esta ley define una lente oftálmica como cualquier lente que tiene algún tipo de poder esférico, cilíndrico o prismático, lo que significa que está moldeada de una manera para corregir la visión enfocando la luz adecuadamente.

Section § 3002

Explanation

Phần này định nghĩa một 'gọng kính thử hoặc thấu kính thử' là bất kỳ gọng kính hoặc thấu kính nào được sử dụng để kiểm tra thị lực của một người. Những thứ này không được bán và không có sẵn để bán cho khách hàng.

Như được sử dụng trong chương này, một gọng kính thử hoặc thấu kính thử là bất kỳ gọng kính hoặc thấu kính nào được sử dụng để kiểm tra mắt, mà không được bán và không phải để bán cho khách hàng.

Section § 3003

Explanation
Phần này định nghĩa một 'nhà đo thị lực' là người được pháp luật cho phép hành nghề đo thị lực trong tiểu bang, tuân thủ các quy định của chương này.

Section § 3004

Explanation
Bagian ini menjelaskan bahwa setiap kali istilah 'dewan' digunakan dalam bab ini, itu secara khusus merujuk pada Dewan Optometri Negara Bagian California. Ini juga menyatakan bahwa setiap rujukan ke 'Dewan Optometri Negara Bagian' dalam kode lain harus dipahami sebagai merujuk pada 'Dewan Optometri Negara Bagian California.'
(a)CA Negosyo At Propesyon Code § 3004(a) Sebagaimana digunakan dalam bab ini, “dewan” berarti Dewan Optometri Negara Bagian California.
(b)CA Negosyo At Propesyon Code § 3004(b) Setiap rujukan dalam kode ini atau kode lainnya kepada “Dewan Optometri Negara Bagian” akan dianggap merujuk kepada “Dewan Optometri Negara Bagian California.

Section § 3005

Explanation

En esta sección, "lugar de práctica" se refiere a cualquier lugar donde los optometristas realizan su trabajo.

Como se usa en este capítulo, “lugar de práctica” significa cualquier ubicación donde se practica la optometría.

Section § 3006

Explanation

Mục này định nghĩa thuật ngữ "quảng cáo" trong bối cảnh ngành đo thị lực. Nó có nghĩa là sử dụng bất kỳ hình thức truyền thông nào như báo chí, Internet, biển hiệu, thông báo trên đài phát thanh và các phương pháp khác để cho mọi người biết về các dịch vụ đo thị lực hoặc các sản phẩm liên quan như tròng kính và gọng kính.

Như được sử dụng trong chương này, thuật ngữ “quảng cáo” và bất kỳ biến thể nào của nó bao gồm việc sử dụng báo, tạp chí, Internet, hoặc ấn phẩm khác, sách, thông báo, tờ rơi, tập sách nhỏ, thư, tờ quảng cáo, áp phích, hóa đơn, biển hiệu, bảng hiệu, thẻ, nhãn, thẻ giá, trưng bày cửa sổ, biển hiệu cửa hàng, thông báo trên đài phát thanh, hoặc bất kỳ phương tiện hay phương pháp nào khác hiện tại hoặc sau này được sử dụng để đưa đến sự chú ý của công chúng việc hành nghề đo thị lực hoặc việc kê đơn, lắp đặt, hoặc bán, liên quan đến đó, các loại tròng kính, gọng kính, hoặc các phụ kiện hay vật dụng khác.

Section § 3007

Explanation

Undang-undang ini mewajibkan ahli optometri menyimpan rekod pesakit sekurang-kurangnya tujuh tahun selepas menyelesaikan rawatan mereka. Jika pesakit berumur bawah 18 tahun, rekod-rekod tersebut perlu disimpan selama tujuh tahun atau sehingga mereka mencapai umur 19 tahun, mana-mana yang lebih lama.

Seorang ahli optometri wajib menyimpan rekod pesakit untuk tempoh minimum tujuh tahun dari tarikh dia menyelesaikan rawatan pesakit. Jika pesakit adalah bawah umur, rekod pesakit wajib disimpan untuk tempoh minimum tujuh tahun dari tarikh dia menyelesaikan rawatan pesakit dan sekurang-kurangnya sehingga pesakit mencapai umur 19 tahun.